CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI LÁ THÁNG 4/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Lá

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 5

I CAN!

touch

smell

– I can (touch) with my (hands).

– I can (smell) with my (nose).

 

 

 

– Sách Happy Hearts 2B
 2 – Kể chuyện: “Atchoo”

– Xem video.

 

– Sách Happy hearts 2B
 3 Unit 6

VACATION!

Làm quen với nhân vật Holly

Holly the hippo

raining

snowing

– What’s the weather like today?

It’s (raining).

 

sunny

Bài hát: “What’s the weather like today?”

WHAT’S THE WEATHER

LIKE TODAY?

It’s a sunny, It’s a sunny

Sunny day, sunny day

Go out in the sunshine

Go out in the sunshine

Play, play, play

 

 4 jacket

scarf

– Put your (jacket) on.

 

– Sách Happy hearts 2B

 

Cảm nhận của Phụ huynh

Anh Võ Thành Nhung phụ huynh bé Võ Gia Huy

Anh Võ Thành Nhung

Tôi chưa từng thấy một ngôi trường mầm non nào có sân chơi rộng rãi – sạch sẽ – thoáng mát và nhiều trò chơi bổ ích như ngôi trường mầm non này ! Thật là bất ngờ thú vị , nó giống như một công viên thiếu nhi thực thụ ! Hàng ngày mỗi buổi sáng , tôi đều cùng bé Gia Huy chơi đùa dưới sân trước giờ học, bé rất thích thú và học hỏi được nhiều điều mới lạ. Và từ một đứa bé rụt rè nhút nhát, đến nay, sau hơn 4 tháng học tập vui chơi ở đây, bé đã được phát triển toàn diện cả về thể chất lẫn tinh thần lên rất nhiều !. Ngoài ra, chương trình học và chế độ dinh dưỡng của trường cũng rất tốt, cháu đã tăng cân và chiều cao đều đặn qua hàng tháng như các bạn học cùng lớp. Các cô giáo của trường cũng rất nhiệt tình – thân thiện và giàu khả năng sư phạm. Xin chân thành cám ơn cô Hiệu trưởng Nguyễn Thị Phương Ánh và các đồng sự đã bỏ nhiều công sức và trí tuệ để tạo nên một môi trường học tập tốt nhất cho con em chúng tôi, giúp các cháu có được một tuổi thơ trong sáng và lạnh mạnh trong những năm tháng đầu đời. Tôi hoàn toàn hài lòng và tin tưởng vào trường, và sẽ chắc chắn sẽ cho cháu học tập lâu dài ở đây.”

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI CHỒI THÁNG 4/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Chồi

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 5

I LOVE A TADPOLE!

mommy

daddy

– I love you, (mommy).

 

– Sách Happy Hearts 1B
 2 – Kể chuyện: “I love a tadpole!”

– Xem video.

– Sách Happy hearts 1B
 3 Unit 6

GOODNIGHT!

 

 

– Làm quen với nhân vật Monty

Monty the monkey

sunny

raining

– It’s (sunny).

– Bài hát: “What’s the weather

like today?”

WHAT’S THE WEATHER

LIKE TODAY?

It’s a sunny, It’s a sunny

Sunny day, sunny day

Go out in the sunshine

Go out in the sunshine

Play, play, play

 

 4 bed

– My (bed)

– Goodnight!

 

 

– Sách Happy hearts 1B

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI MẦM THÁNG 4/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Mầm

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1 Unit 5

THE FARM!

Bài thơ: “You and I”

YOU AND I

I am me,

You are you

And you are two.

–  Sách Happy Hearts Starter B
 2  

Unit 6

BYE-BYE, BIRDIE!

Kể chuyện: “Connie’s cake”

Xem video.

 – Bài hát: “What’s the weather like today?”

WHAT’S THE WEATHER LIKE TODAY?

It’s a sunny, It’s a sunny

Sunny day, sunny day

Go out in the sunshine

Go out in the sunshine

Play, play, play

 3 – Làm quen với nhân vật Bobby

Bobby the bird

windy

raining

– It’s (windy).

 

 

–  Sách Happy Hearts Starter B
 4 socks

shoes

– Put your (socks) on

dress

scarf

– Put your (dress) on

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI LÁ THÁNG 3/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Lá

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 4

HAPPY BIRTHDAY!

– Kể chuyện: “On the playground!”

 

– Xem video

 

– Sách Happy Hearts 2B
 2 – Làm quen với nhân vật Tommy

Tommy the tiger

day

night

-Good morning !

– Goodnight!

– Sách Happy hearts 2B
 3 Unit 4

RONNIE CAN JUMP!

ears

eyes

hands

nose

– My (ears).

 

– Bài hát: “Hide and seek”

HIDE AND SEEK

A, B, C, D, E, F, G

You are hiding far from me

Looking here, looking there

I can’t see you anywhere

 

 4 hear

see

– I can (hear) with my (ears)

– I can (see) with my (eyes).

– Sách Happy hearts 2B

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI CHỒI THÁNG 3/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Chồi

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 4

RONNIE CAN JUMP!

  • Kể chuyện: “The big carrot”

– Xem video.

 

– Sách Happy Hearts 1B
 2 – Bài hát: “One little rabbit” 

ONE LITTLE RABBIT

One little rabbit clapping with me

Clap, clap, clap, happy as can be !

Two little rabbits clapping with me

Clap, clap, clap, happy as can be !

Three little rabbits clapping with me

Clap, clap, clap, happy as can be !

Four little rabbits clapping with me

Clap, clap, clap, happy as can be !

Five little rabbits clapping with me

Clap, clap, clap, happy as can be !

– Sách Happy hearts 1B
 3 Unit 

I LOVE A TADPOLE!

 

 

 

  • Làm quen với nhân vật Fifi
  • Fifi the frog
  • tadpole
  • frog 
– Bài thơ: “My family”

MY FAMILY

Family has three.

I love mommy.

Mommy loves me.

I love daddy.

Daddy loves me.

Family has three

 

 4 arms

legs

head

– Touch your (arms).

 

– Sách Happy hearts 1B

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI MẦM THÁNG 3/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Mầm

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
1 Unit 4

HAVING FUN!

Kể chuyện: “Patsy helps out”

Xem video.

–  Sách Happy Hearts Starter B
 2  

Unit 5

THE FARM!

Làm quen với nhân vật Connie

Connie the cow

cow
mouse

 – Sách Happy Hearts Starter B
 3 bananas

cake

– I like (cake). Yummy!

 

– Bài hát: “The farmer in the dell”

THE FARMER IN THE DELL
The farmer in the dell
The farmer in the dell

Hi ho, the derry-o

The farmer in the dell.

 4 cheese

milk

– I like (cheese). Yummy!

soup

chicken

– I like (soup). Yummy!

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI LÁ THÁNG 1/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Lá

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 3

HAPPY BIRTHDAY!

cookie

ice-cream

pizza

– I like (an ice-cream).

 

– Sách Happy Hearts 2A
 2 – Kể chuyện :“Happy birthday!”

– Xem video

– Sách Happy hearts 2A
 3 Unit 4

RONNIE CAN JUMP!

– Làm quen với nhân vật Ellie

Ellie the elephant

wake up

brush my teeth

– I (brush my teeth).

 

– Sách Happy hearts 2B

 

 4 merry-go-round

slide

school bus

– There’s (a slide) on the playground.

– Sách Happy hearts 2B

 

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH KHỐI CHỒI THÁNG 1/2018

Giáo trình Happy Hearts

Khối: Chồi

 

 TUẦN BÀI TIẾT 1 TIẾT 2
 1 Unit 3

YUMMY!

carrots

ice-cream

– Do you like carrots?

Yes, I do/ No, I don’t.

 

– Sách Happy Hearts 1A
 2 – Kể chuyện :“In the park

– Xem video

– Sách Happy hearts 1A
 3 Unit 4

RONNIE CAN JUMP!

– Làm quen với nhân vật Ronnie

Ronnie the rabbit

dance

draw

– I can (dance).

 

– Sách Happy hearts 1B

 

 4 jump

sing

– I can (sing).

– I like (doll).

– Bài hát: “Ronnie and Kenny

– Sách Happy hearts 1B