Hoạt động nhà trường

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON KHỐI CHỒI 2016 – 2017

CHƯƠNG TRÌNH LÀM QUEN TIẾNG ANH MẦM NON

Khối: Chồi 

Các tiết dự phòng ​

TUẦN BÀI  TIẾT 1   TIẾT 2

1

 

 

Starter Unit

 

HELLO EVERYONE!

 

 

– Làm quen các nhân vật trong

chương  trình : Kenny, Billy, Molly

– Hello, Kenny .

– Bài hát: Hello

  • – I’m Billy- Bye – bye- Bài hát: Bye bye song

2

 

– Bài mới:

red/  yellow/  blue

It’s (red).

 

  • – Sách Happy Hearts 1A

 

3

Unit 1

 

HELLO, KENNY!

– Bài mới:

thirsty/ hungry/  sleepy

I’m a (thirsty) cat.

– Bài mới:

eyes / ears/ hands

Touch your (eyes).

 4 – Bài mới:

mouth/  tummy/ nose

 

Touch your (tummy).

– Sách Happy Hearts 1A

 

 5  

 

Unit 1

 

HELLO, KENNY!

 

 

 

 

– Bài mới: big/ small/ round

 

– Sách Happy Hearts 1A
 6 – Kể chuyện: Happy little cat! – Sách Happy Hearts 1A
 7 Unit 2

 

LET’S PLAY!

 

– Bài mới:

doll/ teddy bear

Where’s the (doll)?

It’s there.

– Bài mới:

bike/ car/ train

Where’s the (bike)?

It’s there.

 8 – Bài hát: Where’s my teddy? – Sách Happy Hearts 1A
 9 – Bài thơ: The apple tree. – Sách Happy Hearts 1A
 10 – Kể chuyện: Tidy up! – Sách Happy Hearts 1A
 11 Unit 3

 

YUMMY!

– Bài mới:

pizza/ cake

I like (pizza).

– Bài mới:

apples/ cookies

I like (apples).

 12 – Bài mới:

carrots/ ice-cream

Do you like carrots?

Yes/ No.

– Sách Happy Hearts 1A
 13 – Bài hát: In my tummy! – Sách Happy Hearts 1A
 14 – Kể chuyện: In the park. – Sách Happy Hearts 1A
 15 HAPPY NEW YEAR! – Bài mới: watermelon/ flower

– Bài hát: Ring the bells.

– Ôn tập chương trình
 16 Unit 4

 

RONNIE CAN JUMP!

– Bài mới:

jump/ sing

I can (sing).

– Bài mới:

dance/ draw

I can (dance).

 17 – Số đếm: 1-5 : one,two, three, four, five – Sách Happy Hearts 1B
18 – Bài hát: Ronnie and Kenny. – Sách Happy Hearts 1B
19 – Kể chuyện: The big carrot. – Sách Happy Hearts 1B
 20 Unit 5

 

I LOVE A TADPOLE!

– Bài mới:

tadpole/ frog

Fifi is a (frog).

– Bài mới:

arms/ legs/ head

She has a big head.

She doesn’t have arms.

 21 – Bài hát: Fifi the frog – Sách Happy Hearts 1B
 22 – Kể chuyện: I love a tadpole – Sách Happy Hearts 1B
 23 – Bài thơ: My family. – Sách Happy Hearts 1B
24 Unit 6

 

GOOD NIGHT!

– Bài mới: bed/ pillow/ blanket – Bài mới :

light/ TV

Switch off the (TV) !

25  day/ night

– Good morning!

– Good night!

– Sách Happy Hearts 1b
26 Bài hát: Good night! – Sách Happy Hearts 1b
 27 – Kể chuyện: Time for bed. – Sách Happy Hearts 1b
 28 REVIEW – Ôn tập chương trình HKII – Bài hát: Children’s Day!
 

 

 

Các tiết

dự phòng

CHRISTMAS
  • Từ mới : Santa Claus/ star/ bells

Christmas tree

– Merry Christmas!

– Bài hát: Twinkle little star
 MOTHER’S DAY – Bài mới :  Mommy

– I  love you, Mommy.

– Bài hát : Mother’s Day!
 FATHER’S DAY – Bài mới :  Daddy

– Happy Father’s Day .

I love you, Daddy

– Bài hát: Happy Father’s Day
CHILDREN’S DAY – Happy children’s Day! – Happy children’s Day!

– Bài hát: Children’s Day!

 

Bài viết khác

Cảm nhận của Phụ huynh